Quyền lợi và phí bảo hiểm Du lịch quốc tế PTI 2026

1. Quyền lợi bảo hiểm du lịch quốc tế

GÓI BẢO HIỂMGói 1Gói 2Gói 3Gói 4Gói 5Gói 6Gói 7Gói 8Gói 9
Hạn mức tối đa/người/chuyến250.000.000500.000.000750.000.0001.250.000.0001.750.000.0002.500.000.0003.000.000.0003.750.000.0005.000.000.000
A.CÁC QUYỀN LỢI BẢO HIỂM SỨC KHỎE VÀ TAI NẠN
I. TAI NẠN CÁ NHÂN VÀ HỖ TRỢ Y TẾ
1.Tai Nạn cá nhân
1.1 Tử vong hay Thương Tật Toàn Bộ Vĩnh Viễn và hậu quả dẫn tới tử vong trong vòng 90 ngày kể từ ngày xảy ra Tai Nạn
NĐBH (dưới 66 tuổi)250.000.000500.000.000750.000.0001.250.000.0001.750.000.0002.500.000.0003.000.000.0003.750.000.0005.000.000.000
Trẻ em dưới 18 tuổi theo Chương Trình Bảo Hiểm Hộ Gia Đình62.500.000125.000.000187.500.000312.500.000437.500.000625.000.000750.000.000937.500.0001.250.000.000
1.2 Thương Tật Bộ Phận Vĩnh Viễn do Tai Nạn
NĐBH (dưới 66 tuổi)250.000.000500.000.000750.000.0001.250.000.0001.750.000.0002.500.000.0003.000.000.0003.750.000.0005.000.000.000
Trẻ em dưới 18 tuổi theo Chương Trình Bảo Hiểm Hộ Gia Đình62.500.000125.000.000187.500.000312.500.000437.500.000625.000.000750.000.000937.500.0001.250.000.000
2. Chi Phí Y Tế do Tai Nạn, Ốm Bệnh
Điều Trị Nội Trú, Điều Trị Trong Ngày
NĐBH (dưới 66 tuổi)250.000.000500.000.000750.000.0001.250.000.0001.750.000.0002.500.000.0003.000.000.0003.750.000.0005.000.000.000
NĐBH (từ 66 tuổi trở lên)125.000.000250.000.000375.000.000625.000.000875.000.0001.250.000.0001.500.000.0001.875.000.0002.500.000.000
Điều Trị Ngoại Trú12.500.00025.000.00037.500.00062.500.00087.500.000125.000.000150.000.000187.500.000250.000.000
Chi phí y tế phát sinh khi trở về Việt Nam
+ Nếu NĐBH dưới 66 tuổi37.500.00075.000.000112.500.000187.500.000262.500.000375.000.000450.000.000562.500.000750.000.000
+ Nếu NĐBH từ 66 tuổi trở lên12.500.00025.000.00037.500.00062.500.00087.500.000125.000.000150.000.000187.500.000250.000.000
- Điều trị bằng thảo dược, châm cứu, nắn khớp xương và nắn xương5.000.000/vụ5.000.000/vụ5.000.000/vụ5.000.000/vụ5.000.000/vụ5.000.000/vụ5.000.000/vụ5.000.000/vụ5.000.000/vụ
250.000/ngày500.000/ngày750.000/ngày1.250.000/ngày1.750.000/ngày2.500.000/ngày3.000.000/ngày3.750.000/ngày5.000.000/ngày
3. Trợ cấp nằm viện Điều Trị Nội Trú do Tai Nạn, Ốm Bệnh2.500.0005.000.0007.500.00012.500.00017.500.00025.000.00030.000.00037.500.00050.000.000
4. Vận chuyển y tế khẩn cấp250.000.000500.000.000750.000.0001.250.000.0001.750.000.0002.500.000.0003.000.000.0003.750.000.0005.000.000.000
5. Đưa thi hài về Việt Nam250.000.000500.000.000750.000.0001.250.000.0001.750.000.0002.500.000.0003.000.000.0003.750.000.0005.000.000.000
6. Đưa thi hài về Nước Nguyên Xứ25.000.00050.000.00075.000.000125.000.000175.000.000250.000.000300.000.000375.000.000500.000.000
7. Thăm viếng tại Bệnh Viện12.500.00025.000.00037.500.00062.500.00087.500.000125.000.000150.000.000187.500.000250.000.000
8. Thăm viếng để thu xếp việc tang lễ12.500.00025.000.00037.500.00062.500.00087.500.000125.000.000150.000.000187.500.000250.000.000
9. Chăm sóc trẻ em12.500.00025.000.00037.500.00062.500.00087.500.000125.000.000150.000.000187.500.000250.000.000
II. QUYỀN LỢI BỔ SUNG
10. Du lịch mạo hiểm250.000.000500.000.000750.000.0001.250.000.0001.750.000.0002.500.000.0003.000.000.0003.750.000.0005.000.000.000
11. Tự động gia hạn HĐBH3 ngày3 ngày3 ngày3 ngày3 ngày3 ngày3 ngày3 ngày3 ngày
12. Báo hiểm trong trường hợp Khủng Bố Tối đa 2.500.000.000đ/vụ250.000.000500.000.000750.000.0001.250.000.0001.750.000.0002.500.000.0003.000.000.0003.750.000.0005.000.000.000
13. Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em dưới 18 tuổi (tối đa không quá 2 con/chuyến)25.000.000/1 con50.000.000/1 con75.000.000/1 con125.000.000/1 con175.000.000/1 con250.000.000/1 con300.000.000/1 con375.000.000/1 con500.000.000/1 con
B. CÁC QUYỀN LỢI NGOÀI BẢO HIỂM SỨC KHỎE VÀ TAI NẠN
HỖ TRỢ ĐI LẠI VÀ CÁC QUYỀN LỢI KHÁC
14. Hỗ trợ y tế toàn cầu và hỗ trợ du lịchBao gồmBao gồmBao gồmBao gồmBao gồmBao gồmBao gồmBao gồmBao gồm
15. Cắt bớt hay Hủy bỏ Chuyến Đi12.500.00025.000.00037.500.00062.500.00087.500.000125.000.000150.000.000187.500.000250.000.000
16. Hoãn Chuyến Đi12.500.00025.000.00037.500.00062.500.00087.500.000125.000.000150.000.000187.500.000250.000.000
17. Hành lý cá nhân12.500.00025.000.00037.500.00062.500.00087.500.000125.000.000150.000.000187.500.000250.000.000
18. Hành lý bị đến chậm2.500.0005.000.0007.500.00012.500.00017.500.00025.000.00030.000.00037.500.00050.000.000
19. Mất Giấy Tờ Thông Hành1.250.0002.500.0003.750.0006.250.0008.750.00012.500.00015.000.00018.750.00025.000.000
20. Chuyến Đi bị trì hoãn1.250.0002.500.0003.750.0006.250.0008.750.00012.500.00015.000.00018.750.00025.000.000
21. Lỡ nối chuyến625.0001.250.0001.875.0003.125.0004.375.0006.250.0007.500.0009.375.00012.500.000
22. Bồi hoàn khấu trừ báo hiểm đối với phương tiện thuê12.500.00025.000.00037.500.00062.500.00087.500.000125.000.000150.000.000187.500.000250.000.000
23. Bắt cóc làm con tin Tối đa 2.500.000.000đ/vụ250.000/ngày/người, tối đa 7.500.000500.000/ngày/người, tối đa 15.000.000750.000/ngày/người1.250.000/ngày/người, tối đa 37.500.0001.750.000/ngày/người, tối đa 52.500.0002.500.000/ngày/người, tối đa 75.000.0003.000.000/ngày/người, tối đa 90.000.0003.750.000/ngày/người, tối a 112.500.0005.000.000/ngày/người, tối đa 150.000.000
24. Trách nhiệm cá nhân khi ở nước ngoài25.000.00050.000.00075.000.000125.000.000175.000.000250.000.000300.000.000375.000.000500.000.000
25. Hỗ trợ tổn thất tư gia vì hỏa hoạn5.000.00010.000.00015.000.00025.000.00035.000.00050.000.00060.000.00075.000.000100.000.000
26. Báo hiểm trường hợp không tặc Tối đa 2.500.000.000đ/vụ125.000/mỗi 12h/người, tối đa 250.000.000250.000/mỗi 12h/người, tối đa 500.000.000375.000/mỗi 12h/người, tối đa 750.000.000625.000/mỗi 12h/người, tối đa 1.250.000.000875.000/mỗi 12h/người, tối đa 1.750.000.0001.250.000/mỗi 12h/người, tối đa 2.500.000.0001.500.000/mỗi 12h/người, tối đa 3.000.000.0001.875.000/mỗi 12h/người, tối đa 3.750.000.0002.500.000/mỗi 12h/người, tối đa 5.000.000.000
27. Báo lãnh viện phí
(Khi hóa đơn thanh toán vượt quá 62.500.000/người/lần điều trị)
Bao gồmBao gồmBao gồmBao gồmBao gồmBao gồmBao gồmBao gồmBao gồm

2. Phí bảo hiểm du lịch quốc tế

3. Thủ tục tham gia bảo hiểm

3.1. Đối tượng tham gia bảo hiểm phù hợp

3.2. Thủ tục đăng ký tham gia

3.2. Hình thức thanh toán phí bảo hiểm

4. Thủ tục bồi thường bảo hiểm

5. Các điểm loại trừ bảo hiểm

Tổng đài tư vấn bảo hiểm

Xin vui lòng để lại thông tin, PTI sẽ liên lạc sớm nhất tới bạn!
  • CÔNG TY BẢO HIỂM BƯU ĐIỆN TRÀNG AN
  • Địa chỉ: 95 Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
  • Phone: 0914.189.309
  • Email: lienhebaohiempti@gmail.com
  • Website: https://baohiempti.com




Chuyên gia tư vấn

Tôi là Thức. Tôi đã giúp gần 3000 người hiểu hơn về ý nghĩa của Bảo Hiểm và hỗ trợ trên 300 người nhận Quyền lợi bảo hiểm. Vì vậy, tôi cam kết sẽ mang đến cho bạn giải pháp tài chính tốt nhất, toàn diện nhất với mong muốn của bạn..

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *