Phí bảo hiểm ô tô PTI

1. Phí bảo hiểm TNDS ô tô bắt buộc PTI (bảo hiểm xe ô tô bắt buộc)

Mức phí bảo hiểm ô tô PTI (bảo hiểm bắt buộc) cho các loại xe tuân theo quy định của Thông tư số 22/2016 /TT-BTC ngày 16/02/2016 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:

Stt Loại xe Mức phí (VAT)
Xe không kinh doanh vận tải
1 Xe 4 – 5 chỗ 480.700
2 Xe 6 – 8 chỗ 873.400
3 Xe 15 -24 chỗ 1.397.000
4 Xe 25 – 54 chỗ 2.007.500
5 Xe bán tải 1.026.300
Xe kinh doanh vận tải
6 Xe 4-5 chỗ 831.600
7 Xe 06 chỗ 1.021.900
8 Xe 07 chỗ 1.188.000
9 Xe 08 chỗ 1.378.300
10 Xe 15 chỗ 2.633.400
11 Xe 16 chỗ 3.359.400
12 Xe 24 chỗ 5.095.200
13 Xe 25 chỗ 5.294.300
14 Xe 30 chỗ 5.459.300
15 Xe 40 chỗ  5.789.300
16 Xe 50 chỗ  6.119.300
17 Xe 54 chỗ  6.251.300
18 Taxi 5 chỗ  1.413.720
19 Taxi 7 chỗ 2.019.600
20 Taxi 8 chỗ 2.343.110
Xe tải
21 Xe dưới 3 tấn 938.300
22 Xe từ 3-8 tấn 1.826.000
23 Xe trên 8 tấn – 15 tấn 3.020.600
24 Xe trên 15 tấn 3.520.000
25 Xe đầu kéo 5.280.000

Biểu phí bảo hiểm bắt buộc PTI cho xe ô tô

2. Phí bảo hiểm vật chất xe ô tô PTI (bảo hiểm thân vỏ)

Cách tính phí bảo hiểm vật chất xe ô tô theo công thức sau:

Phí bảo hiểm vật chất xe = Số tiền bảo hiểm x tỷ lệ phí

Trong đó:

– Tỷ lệ phí = Tỷ lệ phí cơ bản + Tỷ lệ phí lựa chọn bổ sung

– Số tiền bảo hiểm tương ứng với giá trị xe được định giá tại thời điểm khách hàng mua bảo hiểm. Số tiền bảo hiểm = Giá trị xe mới (100%) x Tỷ lệ tối thiểu chất lượng còn lại của xe.

– Tỷ lệ phí còn phụ thuộc vào mức miễn thường, thời hạn bảo hiểm, các yếu tố khác theo quy định của PTI, tỷ lệ phí thường 1.5-1.6%

Biểu phí bảo hiểm thân vỏ xe ô tô PTI

Loại xe Thời gian sử dụng
Dưới 3 năm Trên 3-6 năm Trên 6-10 năm Trên 10-15 năm
1. Xe không KDVT
Xe chở người 1.5 1.6 1.7 1.9
Xe bus 1.5 1.6 1.7 1.9
2. Xe KDVT
Xe khách nội tỉnh 2.0 2.1 2.3 2.5
Xe khách liên tỉnh 2.0 2.1 2.3 2.5
Xe Taxi 2.7 2.8 3.0 Không BH
Xe cho thuê tự lái 2.7 2.8 3.0 Không BH
Xe khác 1.6 1.7 1.8 2.0
3. Xe chở hàng
Xe tải 1.7 1.8 1.9 2.1
Xe tải hoạt động trong KV khai thác khoáng sản 2.6 2.7 2.9 3.2
Xe đông lạnh 2.6 2.7 2.9 3.2
Xe ô tô đầu kéo 2.6 2.7 2.9 3.2

Lưu ý:

– Biểu phí trên chưa bao gồm các điều khoản bổ sung.

– Mức phí bảo hiểm sẽ tăng 0.1% trong trường hợp không áp dụng mức miễn thường có khấu trừ theo quy tắc.

3. Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với hàng hóa vận chuyển trên xe

Mức phí TNDS của chủ xe đối với hàng hóa vận chuyển trên xe, PTI áp dụng mức khấu trừ là 0.5% tổng mức trách nhiệm của chủ xe đã tham gia bảo hiểm nhưng không thấp hơn 1.000.000 đồng/ vụ (bao gồm VAT).

4. Phí bảo hiểm tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe

Mức phí đóng bảo hiểm tương ứng với số tiền bảo hiểm khách hàng được bồi thường khi gặp sự cố:

Đối tượng bảo hiểm Số tiền bồi thường Tỷ lệ phí
1. Mức phổ thông
Xe kinh doanh vận tải 20 triệu đồng/ vụ 0.15%
Xe không kinh doanh 0.10%
Xe kinh doanh vận tải 20 – dưới 50 triệu đồng/ vụ 0.20%
Xe không kinh doanh 0.15%
Xe kinh doanh vận tải 50 – dưới 100 triệu đồng/ vụ 0.35%
Xe không kinh doanh 0.25%
2. Chủ xe cơ giới tại doanh nghiệp có yếu tố vốn đầu tư nước ngoài
Xe cơ giới 200-400 triệu đồng/ vụ 0.10%
Xe cơ giới 400 – 600 triệu đồng/ vụ 0.15%
Xe cơ giới 600 triệu đồng – dưới 1 tỷ đồng/ vụ 0.2%

Lưu ý:

– Mọi trường hợp tổn thất được chi trả tối đa không quá 3 tỷ đồng/ xe/ vụ tai nạn.

Trên đây là thông tin biểu phí bảo hiểm ô tô PTI để khách hàng tham khảo. Tùy theo nhu cầu phù hợp và tình hình thực tế mà khách hàng có thể lựa chọn các sản phẩm phù hợp.

Tổng đài tư vấn bảo hiểm

Xin vui lòng để lại thông tin, PTI sẽ liên lạc sớm nhất tới bạn!
  • Đại lý phân phối bảo hiểm cấp 1 PTI
  • Địa chỉ: 108 Nguyễn Hoàng, Nam Từ Liêm, HN
  • Phone: 0986.989.626
  • Email: topweb.com.vn@gmail.com
  • Website: https://topweb.com.vn




Chuyên gia tư vấn

Tôi là Thức. Tôi đã giúp gần 3000 người hiểu hơn về ý nghĩa của Bảo Hiểm và hỗ trợ trên 300 người nhận Quyền lợi bảo hiểm. Vì vậy, tôi cam kết sẽ mang đến cho bạn giải pháp tài chính tốt nhất, toàn diện nhất với mong muốn của bạn..

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.